Y HỌC CỔ TRUYỀN


 

LAO HẠCH

(Cảnh Lâm Ba Kết Hạch - Lâm Ba Tuyến Kết Hạch - Tràng Nhạc - Loa Lịch - Lymphadénie Tuberculoise - Lymphadenitis Tuberculosis).

A. Đại cương

Lao hạch là một loại bệnh do độc khí (khuẩn lao) xâm nhập và kết lại ở các hạch bạch huyết ở cổ.

B - Triệu Chứng

Cổ có một hoặc nhiều cục cứng, không nóng lạnh hoặc khó chịu ǵ cả, sắc da b́nh thường. Nếu sức đề kháng của người bệnh quá thấp, hạch bạch huyết có thể lớn dần lên, mọc dài từ sau cổ lan đến trước cổ giống như cái dây nhạc thường đeo ở cổ con ngựa (v́ vậy gọi là Tràng Nhạc). Hạch nổi to, ấn đau, rồi có thể hóa mủ, vỡ ra, tạo thành vết sẹo khó lành miệng.

C - Nguyên Nhân

- Do vi khuẩn lao xâm nhập vào hạch bạch huyết ở cổ.

- Do Can khí uất kết, khí uất hóa thành hoả nung nấu dịch thành đờm làm cho kinh lạc bị ngưng trệ gây ra bệnh.

- Do Phế, Thận suy tổn, hư hoả bên trong bùng lên, tân dịch ở Phế không được tuấn bổ, làm cho đờm hoả ngưng kết gây ra bệnh.

D. Điều trị

1- Châm Cứu Học Thượng Hải: Ôn dương, thông kết.

Dùng huyệt Bá Lao + Thiên Tỉnh (Ttu.10) + Trữu Liêu (Đtr.12) + Cục bộ chỗ có hạch. Mỗi huyệt cứu 5 - 7 tráng. Dùng bấc đèn (tâm bấc) cứu trực tiếp hoặc cứu cách tỏi.

2- Dùng tỏi, cắt bỏ 2 đầu, khoét lỗ giữa, ṿ ngải nhung to bằng lỗ tỏi đă khoét, đặt ngải nhung vào, đặt trên hạch. Cứu mỗi chỗ 7 tráng. Mỗi miếng tỏi dùng để cứu 3 chỗ. Cứu mỗi ngày cho đến khi hạch xẹp th́ thôi (Thiên Kim Phương).

3- Chương Môn (C.13) + Lâm Khấp + Chi Câu + Dương Phụ (Đ.38), mỗi huyệt cứu 100 tráng, Kiên Tĩnh cứu số tráng tùy theo tuổi (mỗi tuổi cứu 1 tráng). Ôn cứu 4 chung quanh hạch, mỗi chỗ 7 tráng (Tư Sinh Kinh).

4- Kiên Tỉnh (Đ.21) + Khúc Tŕ (Đtr.11) + Đại Nghênh (Vi.5) (Châm Cứu Tụ Anh).

5- Cứu Kiên Ngung (Đtr.15) 7 - 9 tráng, Khúc Tŕ (Đtr.11) + Thiên Tŕ (Tb.1) + Thiên Tỉnh (Ttu.10) mỗi huyệt 27 tráng, Tam Gian 37 tráng (Loại Kinh Đồ Dực).

6- Kiên Tĩnh + Khúc Tŕ (Đtr.11) + Thiên Tĩnh + Tam Dương Lạc + Âm Lăng Tuyền (Châm Cứu Đại Thành).

7- Thiếu Hải (Tm.3) + Thiên Tỉnh (Ttu.10) (Ngọc Long Ca).

8- Kiên Tiêm (Kiên Ngung - Đtr.15) + Trữu Tiêm + Nhân Nghênh (Vi.9) đều 7 tráng, Kiên Ngoại Du (Ttr.14) 27 tráng + Thiên Tỉnh (Ttu.10) 27 tráng + K Trúc Mă 37 tráng (Châm Cứu Yếu Lăm).

9- Cứu Kiên Ngung (Đtr.15) + Khúc Tŕ (Đtr.11) (Cảnh Nhạc Toàn Thư).

10- Thực chứng: Thiên Tỉnh (Ttu.10) + Chi Câu (Ttu.6) + Ế Phong (Ttu.17) + Túc Lâm Khấp (Đ.41) + Phong Long (Vi.40), đều tả.

Hư chứng: Bá Lao + Thiên Tỉnh (Ttu.10) + Dương Phụ (Đ.38) [đều cứu] + Thái Xung (C.3) + Khâu Khư (Đ.40) {đều tả] + Tỳ Du (Bq.20) + Thận Du (Bq.23) [đều bổ] (Châm Cứu Trị Liệu Học).

11- Nhóm 1- Cứu trực tiếp huyệt Trữu Tiêm hoặc cứu cho ửng đỏ huyệt Bá Lao.

Nhóm 2 - Châm Kiên Tỉnh (Ttu.10) + Xích Trạch (P.5).

Nhóm 3 - Thủ Tam Lư (Đtr.10) + Thủ Ngũ Lư (Đtr.13) + Thiếu Hải (Tm.3) + Khúc Tŕ (Đtr.11) + Phong Môn (Bq.12) + Thân Trụ (Đc.12) + Tâm Du (Bq.15) + Kiên Tỉnh (Ttu.10) + Túc Tam Lư (Vi.36) + Thiên Tỉnh (Tiết.1) + Dương Phụ (Đ.38) + Liệt Khuyết (P.7) (Lâm Sàng Đa Khoa Tổng Hợp Trị Liệu Học).

12- Thủ Kim Môn (Châm Cứu Học HongKong).

13- Chích lể các huyệt Cách Du (Bq.17) + Can Du (Bq.18) + Đốc Du (Bq.16) + Đởm Du (Bq.19)+ Phế Du (Bq.13) + Quyết Âm Du (14) + Tâm Du (Bq.15) (Giang Tô Trung Y Tạp Chí số 42/1985).

- Chú ư:

1 - Không được châm trực tiếp chỗ hạch đang phá miệng.

2 - Châm cứu có hiệu quả đối với bệnh Lao Hạch nhưng khi hạch đă vỡ mủ, pHải phối hợp dùng thêm thuốc và cách trị ngoại khoa.

CHÂM TRỊ

 
HO GÀ
HUYẾT ÁP CAO
HYSTERIA
HÔN MÊ
KHUỶ TAY VIÊM
KHỚP QUANH VAI VIÊM
KINH NGUYỆT KHÔNG ĐỀU
KẾT MẠC VIÊM
LAO HẠCH
LIỆT DƯƠNG
LIỆT MẶT
LƯNG ĐAU
MŨI VIÊM CẤP TÍNH, MẠN TÍNH
MẮT VIÊM DO ĐIỆN QUANG
MỀ ĐAY
NGẤT
NÔN MỬA
NÔN MỬA LÚC CÓ THAI
NẤC
PHẾ QUẢN VIÊM
QUAI BỊ
RUỘT DƯ VIÊM CẤP
RĂNG ĐAU
SAY NẮNG
SỐT RÉT
SỮA THIẾU
TAI Ù - TAI ĐIẾC
THAI LỆCH
THÚC (GIỤC) ĐẺ
THẤP CHẨN
THẤP KHỚP
THẦN KINH DA VIÊM
THẦN KINH LIÊN SƯỜN ĐAU
THẦN KINH SINH BA ĐAU
THẦN KINH SUY NHƯỢC
THẦN KINH THỊ GIÁC TEO
THẦN KINH TỌA ĐAU
THỐNG KINH
TIM SUY
TIÊU HÓA RỐI LOẠN
TIỀN LIỆT TUYẾN VIÊM
TIỂU BÍ
TIỂU DẦM
TIỂU ĐƯỜNG
TRỰC TRƯỜNG SA
TUYẾN VÚ VIÊM
TÂM THẦN PHÂN LIỆT
TĨNH MẠCH VIÊM TẮC
TỬ CUNG SA
XOANG MŨI VIÊM
 

, In trang này   J

Y HỌC CỔ TRUYỀN VIỆT NAM

Design by HT MEDSOFT

CXem trang tốt nhất ở độ rộng màn h́nh 1024 x 768 -- Tŕnh duyệt  Internet Explorer 5.0 trở về sau