Y HỌC CỔ TRUYỀN


 

VII.1 - T̀NH MINH

Tên Huyệt:

Huyệt có tác dụng làm cho con ngươi mắt (tinh) sáng lên (minh), v́ vậy gọi là T́nh Minh (Trung Y Cương Mục).

Tên Khác:

Lệ Không, Lệ Khổng, Mục Nội Tư, Tinh Minh

Xuất Xứ:

Giáp Ất Kinh.

Đặc Tính:

Huyệt nhận được những mạch của kinh Chính Thủ Thái Dương, Túc Dương Minh, mạch Âm Kiều, mạch Dương Kiều và mạch Đốc.

Vị Trí:

Cách đầu trong góc mắt 0, 1 thốn.

Giải Phẫu:

Dưới da là cơ ṿng miệng dưới, chỗ bám của cơ tháp, cơ mày, trên chỗ bám của cơ nâng mũi và môi trên. Chỗ xương hàm trên tiếp khớp với xương trán. Trong ổ mắt có cơ thẳng trong.

Thần kinh vận động cơ là các nhánh của dây thần kinh mặt và nhánh dưới dây thần kinh sọ năo số III.

Da vùng huyệt chi phối bởi dây thần kinh sọ năo số V.

Tác Dụng:

Sơ phong tiết nhiệt, thanh hoả, minh mục.

Chủ Trị:

Trị các bệnh về mắt, thần kinh mặt liệt.

Phối Huyệt:

1. Phối Hành Gian (C.2) trị quáng gà (Châm Cứu Tụ Anh).

2. Phối Hợp Cốc (Đtr.4) + Tứ Bạch (Vi.2) trị mắt có mộng thịt (Châm Cứu Đại Thành).

3. Phối Hợp Cốc (Đtr.4) + Túc Lâm Khấp (Đ.41) + Tứ Bạch (Vi.2) trị mắt đỏ, mắt viêm (Châm Cứu Đại Thành).

4. Phối Ngư Vĩ + Thái Dương [châm ra máu] trị mắt sưng đỏ, đau (Ngọc Long Kinh).

5. Phối Hợp Cốc (Đtr.4) + Thái Dương + Túc Tam Lư (Vi.36) trị mắt tự nhiên sưng đỏ, mắt đau (Thẩm Thị Dao Hàm).

6. Phối Toàn Trúc (Bq.2) trị mắt mờ, ra gió chảy nước mắt, mắt ngứa, mắt đau, quáng gà, mắt có màng (Thập Tứ Kinh Yếu Huyệt Chủ Yếu Ca).

7. Phối Can Du (Bq.18) + Giác Tôn (Ttu.20) + Hợp Cốc (Đtr.4) + Phong Tŕ (Đ.20) + Thái Dương + Thận Du (Bq.23) trị đục nhân mắt, tiền pḥng xuất huyết, đáy mắt xuất huyết, thần kinh thị giác teo (Châm Cứu Học Giản Biên).

8. Phối Cầu Hậu + Hợp Cốc (Đtr.4) + Phong Tŕ (Đ.20) + Quang Minh (Đ.37) + Túc Tam Lư (Vi.36) trị thần kinh thị giác teo (Châm Cứu Học Thượng Hải).

9. Phối Cầu Hậu + Phong Tŕ (Đ.20) + Thái Xung (C.3) trị thần kinh thị giác teo (Châm Cứu Học Thượng Hải).

10. Phối Cầu Hậu + Phong Tŕ (Đ.20) + Thái Xung (C.3) trị đau mắt trắng [trắng giác mạc] (Châm Cứu Học Thượng Hải).

11. Phối Hợp Cốc (Đtr.4) + Thái Dương + Thiếu Trạch (Ttr.1) trị mắt có mộng thịt.

12. Phối Hiệp Bạch (P.4) trị mắt sưng đỏ, đau (Châm Cứu Học Thượng Hải).

13. Phối Tư Nhu (Đtr.14) trị nhăn cầu sưng đỏ đau, chảy nước mắt sống (Châm Cứu Học Thượng Hải).

14. Phối Can Du (C.18) + Đở m Du (Bq.19) + Thiếu Thương (P.11) trị mắt đỏ (Châm Cứu Học Thượng Hải).

15. Phối Đồng Tử Liêu (Đ.1) + Thừa Khấp (Vi.1) + Tứ Bạch (Vi.2) trị mắt viêm do nghề nghiệp (Châm Cứu Học Thượng Hải).

16. Phối Nội Đ́nh (Vi.44) + Túc Tam Lư (Vi.36) trị mắt sưng đỏ, đau (Châm Cứu Học Thượng Hải).

17. Phối Tứ Bạch (Vi.2) trị các bệnh về mắt và các chứng mắt mờ giai đoạn đầu (Châm Cứu Học Thượng Hải).

18. Phối Kỳ Môn (C.13) + Phong Tŕ (Đ.20) trị mắt có mộng thịt (Châm Cứu Học Thượng Hải).

19. Phối Cầu Hậu + Ế Minh + Hợp Cốc (Đtr.4) + Thái Dương + Thiếu Trạch (Ttr.1) + Thượng Tinh Minh trị giác mạc trắng, mắt mờ dần (Châm Cứu Học Thượng Hải).

20. Phối Dũng Tuyền (Th.1) + Hành Gian (C.2) + Quan Nguyên (Nh.4) + Quang Minh (Đ.37) + Thận Du (Bq.23) trị mắt đau (Trung Hoa Châm Cứu Học).

21. Phối Hành Gian (C.2) + Hợp Cốc (Đtr.4) + Phong Tŕ (Đ.20) +Túc Tam Lư(Vi.36) trị thần kinh ở ổ mắt viêm (Châm Cứu Học Thủ Sách).

Châm Cứu:

Bảo người bệnh nhắm mắt, châm thẳng sâu 0, 5 - 1 thốn - Không vê kim - Không cứu.

Ghi Chú: Sau khi rút kim ra, áp bông vào đè mạnh 2 - 3 phút để đề pḥng chảy máu.

+ Nếu ngộ châm vào mạch máu gây chảy máu, quanh mi mắt dưới sẽ bị quầng xanh tím, 1 tuần sau, vết quầng sẽ tự tan, không a?nh hưở ng đến thị lực.

KINH LẠC

ĐẠI CƯƠNG

HỆ THỐNG KINH BIỆT
HỆ THỐNG KINH CHÍNH
HỆ THỐNG KINH CÂN
HỆ THỐNG KINH LẠC MẠCH
HỆ THỐNG LẠC MẠCH
Hệ thống Kinh Lạc Mạch
KINH TÚC DƯƠNG MINH VỊ
KINH TÚC THÁI ÂM TỲ
MƯỜI HAI KINH CHÍNH
Tác Dụng Của Kinh Mạch

NGUYÊN TẮC

NGUYÊN TẮC TRỊ LIỆU KINH CHÍNH
NGUYÊN TẮC TRỊ LIỆU KINH CÂN
NGUYÊN TẮC TRỊ LIỆU LẠC MẠCH
NGUYÊN TẮC ĐIỀU TRỊ KINH BIỆT

KINH LẠC

THỦ DƯƠNG MINH ĐẠI TRƯỜNG KINH
THỦ DƯƠNG MINH ĐẠI TRƯỜNG KINH
THỦ QUYẾT ÂM TÂM BÀO
THỦ THIẾU DƯƠNG TAM TIÊU KINH
THỦ THIẾU ÂM TÂM KINH
THỦ THÁI DƯƠNG TIỂU TRƯỜNG KINH
THỦ THÁI ÂM PHẾ KINH
TÚC QUYẾT ÂM CAN KINH
TÚC THIẾU DƯƠNG ĐỞM KINH
TÚC THIẾU ÂM THẬN KINH
TÚC THÁI DƯƠNG BÀNG QUANG KINH

 

, In trang này   J

Y HỌC CỔ TRUYỀN VIỆT NAM
Design by HT MEDSOFT

C
Xem trang tốt nhất ở độ rộng màn h́nh 1024 x 768 -- Tŕnh duyệt  Internet Explorer 5.0 trở về sau