Y HỌC CỔ TRUYỀN |
|
VII.28 - BÀNG QUANG DUTên Huyệt:Huyệt có tác dụng đưa (du) kinh khí vào Phủ Bàng Quang v́ vậy gọi là Bàng Quang Du. Xuất Xứ:Mạch Kinh. Đặc Tính:
+ Huyệt thứ 28 của kinh Bàng Quang. + Huyệt Bối Du của kinh Túc Thái Dương Bàng Quang, để tán khí Dương ở Bàng Quang. Vị Trí:Ngang đốt xương thiêng 2, cách 1, 5 thốn, chỗ lơm giữa gai chậu sau và xương cùng. Giải Phẫu:Dưới da là cân của cơ lưng to, khối cơ chung của các cơ ở rănh cột sống xương cùng 2. Thần kinh vận động cơ là nhánh của đám rối cánh tay, nhánh của dây thần kinh sống cùng 2. Da vùng huyệt chi phối bởi tiết đoạn thần kinh S1 và S2. Tác Dụng:Tuyên thông hạ tiêu, khu phong thấp. Chủ Trị:Trị vùng thắt lưng và xương cùng đau, tiểu dầm, bệnh về đường tiểu. Phối Huyệt:1. Phối Cư Liêu (Đ.29) + Hạ Liêu (Bq.24) + Khí Xung (Vi.30) + Thượng Liêu (Bq.21) + Trường Cường (Đc.1) + Yêu Du (Đc.2) trị lưng đau (Bị Cấp Thiên Kim Phương). 2. Phối Thái Khê (Th.3) + Thứ Liêu (Bq.32) trị chân mất Cảm giác (Tư Sinh Kinh). 3. Phối Bào Môn + Đan Điền (Nh.6) + Kinh Môn (Đ.25) + Tiểu Trường Du (Bq.27) trị đại tiểu tiện không thông (Châm Cứu Tập Thành). 4. Phối Tỳ Du (Bq.20) trị ăn không tiêu (Bách Chứng Phú). 5. Phối Khí Hải (Nh.6) + Khúc Tuyền (C.8) trị dưới rốn lạnh đau (Thần Cứu Kinh Luân). 6. Phối Đại Trường Du (Bq.28) + Hoàn Khiêu (Đ.30) + Phong Thị (Đ.31) + Thận Du (Bq.23) + Túc Tam Lư (Vi.36) + Uỷ Trung (Bq.40) trị lưng đau, thần kinh tọa đau (Châm Cứu Học Giản Biên). 7. Phối Âm Lăng Tuyền (Ty.9) + Tam Âm Giao (Ty.6) + Thận Du (Bq.23) trị tiểu nhiều, tiểu không tự Chủ (Châm Cứu Học Thượng Hải). 8. Phối Khúc Cốt (Nh.2) + Tam Âm Giao (Ty.6) + Thận Du (Bq.23) (Ty.6) trị tuyến tiền liệt viêm (Châm Cứu Học Thượng Hải). 9. Phối Âm Lăng Tuyền (Ty.9) + Hành Gian (C.2) + Thái Khê (Th.3) + Trung Cực (Nh.3) trị tiểu buốt, tiểu gắt (Tứ Bản Giáo Tài Châm Cứu Học). Châm Cứu:Châm thẳng sâu 1 - 1, 5 thốn - Cứu 3-7 tráng - Ôn cứu 5-15 phút. |
|