Y HỌC CỔ TRUYỀN


 

XI.33 - DƯƠNG QUAN

Tên Huyệt:

Huyệt ở phía ngoài (dương) khớp (quan) đầu gối, trị các bệnh ở khớp gối, vì vậy gọi là Tất Dương Quan (Trung Y Cương Mục).

Tên Khác:

Âm Lăng, Hàn Phu?, Quan Dương, Quan Lăng, Tất Dương Quan.

Xuất Xứ:

Giáp Ất Kinh.

Đặc Tính:

Huyệt thứ 33 của kinh Đởm.

Vị Trí:

Chỗ lõm trên lồi cầu ngoài xương đùi, trên huyệt Dương Lăng Tuyền 3 thốn.

Giải Phẫu:

Dưới da là bờ ngoài cân đùi và cơ rộng ngoài, bờ trước gân cơ 2 đầu đùi, cơ rộng giữa, đầu dưới xương đùi.

Thần kinh vận động cơ nhánh của dây thần kinh mông trên, các nhánh dây thần kinh đùi và nhánh của dây thần kinh hông.

Da vùng huyệt chi phối bởi tiết đoạn thần kinh L3.

Chủ Trị:

Trị khớp gối đau.

Phối Huyệt:

1. Phối Dương Lăng Tuyền (Đ.34) thấu Âm Lăng Tuyền (Ty.9) + Khúc Tuyền (C.8) trị khớp gối viêm (Châm Cứu Học Thượng Hải).

2. Phối Lương Khâu (Vi.34) + Độc T (Vi.35) + Huyết Hải (Ty.10) + Túc Tam Lý (Vi.36) trị khớp gối viêm (Châm Cứu Học Giản Biên).

Châm Cứu:

Châm thẳng 1 - 1, 5 thốn. Cứu 5 - 15 phút.

KINH LẠC

ĐẠI CƯƠNG

HỆ THỐNG KINH BIỆT
HỆ THỐNG KINH CHÍNH
HỆ THỐNG KINH CÂN
HỆ THỐNG KINH LẠC MẠCH
HỆ THỐNG LẠC MẠCH
Hệ thống Kinh Lạc Mạch
KINH TÚC DƯƠNG MINH VỊ
KINH TÚC THÁI ÂM TỲ
MƯỜI HAI KINH CHÍNH
Tác Dụng Của Kinh Mạch

NGUYÊN TẮC

NGUYÊN TẮC TRỊ LIỆU KINH CHÍNH
NGUYÊN TẮC TRỊ LIỆU KINH CÂN
NGUYÊN TẮC TRỊ LIỆU LẠC MẠCH
NGUYÊN TẮC ĐIỀU TRỊ KINH BIỆT

KINH LẠC

THỦ DƯƠNG MINH ĐẠI TRƯỜNG KINH
THỦ DƯƠNG MINH ĐẠI TRƯỜNG KINH
THỦ QUYẾT ÂM TÂM BÀO
THỦ THIẾU DƯƠNG TAM TIÊU KINH
THỦ THIẾU ÂM TÂM KINH
THỦ THÁI DƯƠNG TIỂU TRƯỜNG KINH
THỦ THÁI ÂM PHẾ KINH
TÚC QUYẾT ÂM CAN KINH
TÚC THIẾU DƯƠNG ĐỞM KINH
TÚC THIẾU ÂM THẬN KINH
TÚC THÁI DƯƠNG BÀNG QUANG KINH

 

, In trang này   J

Y HỌC CỔ TRUYỀN VIỆT NAM
Design by HT MEDSOFT

C
Xem trang tốt nhất ở độ rộng màn hình 1024 x 768 -- Trình duyệt  Internet Explorer 5.0 trở về sau