Y HỌC CỔ TRUYỀN


 

IX.5. GIAN SỬ

Tên Huyệt:

Gian = khoảng trống giữa 2 vật. Sứ = sứ giả, người được sai đi. Huyệt ở giữa khe (gian) 2 gân tay, có tác dụng vận chuyển khí (sứ) trong kinh này, v́ vậy, gọi là Gian Sử (Trung Y Cương Mục).

Tên Khác:

Gian Sứ, Giản Sử Giản Sứ, Gián Sử.

Xuất Xứ: Thiên ‘Bản Du’ (LKhu.2).

Đặc Tính:

+ Huyệt thứ 5 của kinh Tâm Bào.

+ Huyệt Kinh, thuộc hành Kim.

Vị Trí:

Trên lằn chỉ cổ tay 3 thốn, giữa khe gân cơ gan tay lớn và bé.

Giải Phẫu:

Dưới da là khe giữa gân cơ gan tay lớn và gân cơ gan tay bé, gân cơ gấp dài ngón tay cái, cơ gấp chung các ngón tay nông và sâu, bờ trên cơ sấp vuông, màng gian cốt.

Thần kinh vận động cơ là các nhánh của dây thần kinh giữa và dây thần kinh trụ.

Da vùng huyệt chi phối bởi tiết đoạn thần kinh C6 hoặc D1.

Tác Dụng:

Định thần, ḥa Vị, khư? đờm, điều Tâm khí.

Chủ Trị:

Trị hồi hộp, vùng trước tim đau, sốt rét, động kinh, tâm thần phân liệt.

Phối Huyệt:

1. Phối Hợp Cốc (Đtr.4) trị mất tiếng (Tư Sinh Kinh).

2. Phối Tam Gian (Đtr.3) trị họng sưng như có khối u (Châm Cứu Đại Thành).

3. Phối Chi Câu (Ttu.7) trị điên cuồng (Châm Cứu Đại Thành).

4. Phối Hậu Khê (Ttr.3) + Hợp Cốc (Đtr.4) trị cuồng (Châm Cứu Đại Thành).

5. Phối Tam Lư (Vi.36) trị nóng nhiều lạnh ít (Châm Cứu Đại Thành).

6. Phối Thiên Đỉnh (Đtr.17) trị mất tiếng (Bách Chưng Phú).

7. Phối Đại Trữ (Bq.11) trị sốt rét (Thắng Ngọc Ca).

8. Phối Thủy Câu (Đc.26) trị điên (Linh Quang Phú).

9. Phối Chí Âm (Bq.67) + Chương Môn (C.13) + Côn Lôn (Bq.60) + Công Tôn (Ty.4) + Hậu Khê (Ttr.3) + Hoàn Khiêu (Đ.30) + Hợp Cốc (Đtr.4) + Phi Dương (Bq.58) + Tam Chùy + Thái Khê (Th.3) + Thừa Sơn (Bq.57) + Y Hy (Bq.45) trị sốt rét (Loại Kinh Đồ Dực).

10. Phối Cách Du (Bq.17) + Hành Gian (C.3) + Phục Lưu (Th.7) + Thận Du (Bq.23) + Túc Tam Lư (Vi.36) + Tỳ Du (Bq.20) trị huyết cổ (Loại Kinh Đồ Dực).

11. Phối Âm Lăng Tuyền (Ty.9) + Công Tôn (Ty.4) + Linh Đạo (Tm.4) + Thái Xung (C.3) + Túc Tam Lư (Vi.36) trị tâm thống (Y Học Cương Mục).

12. Phối Bá Hội (Đ.20) + Đại Chùy (Đc.14) + Hoàn Khiêu (Đ.30) + Khúc Tŕ (Đtr.11) + Kiên Ngung (Đtr.15) + Kiên Tỉnh (Đ.21) + Phong Tŕ (Đ.20) + Túc Tam Lư (Vi.36) + Tuyệt Cốt (Đ.39) trị trúng phong hôn mê (Thần Cứu Kinh Luân).

13. Phối Kỳ Môn (C.14) + Thiên Đột (Nh.22) trị khan tiếng (Thần Cứu Kinh Luân).

14. Phối Bá Hội (Đc.20) trị nói cuồng (Thần Cứu Kinh Luân).

15. Phối Âm Cốc (Th.10) + Bá Hội (Đc.20) + Phục Lưu (Th.7) + Túc Tam Lư (Vi.36) trị cuồng (Thần Cứu Kinh Luân).

16. Phối Tam Gian (Đtr.3) trị mai hạch khí (Thần Cứu Kinh Luân).

17. Phối Bá Hội (Đc.20) + Đại Chùy (Đc.16) + Khúc Tŕ (Đtr.11) + Kiên Tỉnh (Đ.21) + Phong Tŕ (Đ.20) + Túc Tam Lư (Vi.36) trị phong trúng tạng phủ (Vệ Sinh Bảo Giám).

18. Phối Khí Hải (Nh.6) + Trung Cực (Nh.3) + Túc Tam Lư (Vi.36) trị bụng dưới và ruột sôi, tiêu chảy (Thái Ất Ca).

19. Phối Thiên Đỉnh (Đtr.17) + Thủy Câu (Đc.26) trị mất tiếng đột ngột (Châm Cứu Học Thượng Hải).

20. Phối Nội Quan (Tb.6) + Thiếu Phủ (Tm.8) + Khích Môn (Tb.4) + Khúc Trạch (Tb.3) trị thấp tim (Châm Cứu Học Thượng Hải).

21. Phối Khí Anh + Tam Âm Giao (Ty.6) trị tuyến giáp trạng viêm [bướu cổ] (Châm Cứu Học Thượng Hải).

22. Phối Chương Môn (C.13) + Đại Chùy (Đc.14) + Hậu Khê (Ttr.3) + Hợp Cốc (Đtr.4) + Nội Quan (Tb.6) + Túc Tam Lư (Vi.36) trị sốt rét (Ngược Tật Chuyên Tập).

23. Phối cứu Bá Hội (Đc.20) trị trẻ nhỏ khóc đêm (Châm Cứu Cứu Học Thủ Sách).

24. Phối Thần Môn (Tm.7) + Tâm Du (Bq.15) + Cự Khuyết (Nh.14) trị hồi hộp, lo sợ (Tứ Bản Giáo Tài Châm Cứu Học).

Châm Cứu:

Châm thẳng, sâu 0, 5 - 1 thốn. Cứu 3-5 tráng - Ôn cứu 5-10 phút.

*Tham Khảo:

( “Khi có ung nhọt ở nách, bắt đầu châm 5 lần huyệt của kinh Túc Thiếu Dương, nếu không giảm, châm Gian Sử 3 lần và Xích Trạch 3 lần” (TVấn.28, 50).

KINH LẠC

ĐẠI CƯƠNG

HỆ THỐNG KINH BIỆT
HỆ THỐNG KINH CHÍNH
HỆ THỐNG KINH CÂN
HỆ THỐNG KINH LẠC MẠCH
HỆ THỐNG LẠC MẠCH
Hệ thống Kinh Lạc Mạch
KINH TÚC DƯƠNG MINH VỊ
KINH TÚC THÁI ÂM TỲ
MƯỜI HAI KINH CHÍNH
Tác Dụng Của Kinh Mạch

NGUYÊN TẮC

NGUYÊN TẮC TRỊ LIỆU KINH CHÍNH
NGUYÊN TẮC TRỊ LIỆU KINH CÂN
NGUYÊN TẮC TRỊ LIỆU LẠC MẠCH
NGUYÊN TẮC ĐIỀU TRỊ KINH BIỆT

KINH LẠC

THỦ DƯƠNG MINH ĐẠI TRƯỜNG KINH
THỦ DƯƠNG MINH ĐẠI TRƯỜNG KINH
THỦ QUYẾT ÂM TÂM BÀO
THỦ THIẾU DƯƠNG TAM TIÊU KINH
THỦ THIẾU ÂM TÂM KINH
THỦ THÁI DƯƠNG TIỂU TRƯỜNG KINH
THỦ THÁI ÂM PHẾ KINH
TÚC QUYẾT ÂM CAN KINH
TÚC THIẾU DƯƠNG ĐỞM KINH
TÚC THIẾU ÂM THẬN KINH
TÚC THÁI DƯƠNG BÀNG QUANG KINH

 

, In trang này   J

Y HỌC CỔ TRUYỀN VIỆT NAM
Design by HT MEDSOFT

C
Xem trang tốt nhất ở độ rộng màn h́nh 1024 x 768 -- Tŕnh duyệt  Internet Explorer 5.0 trở về sau