| |
BẢNG
TRA TÊN HUYỆT TIẾNG PHÁP
(POINTS AUX FRANCAISE)
|
Tên Huyệt |
Tiếng Việt Nam |
|
Cha Iuenn |
Hạ Quản |
|
Cha Koann |
Hạ Quan |
|
Cha Ku Shu |
Hạ Cự Hư |
|
Cha Lienn |
Hạ Liêm |
|
Cha Liou |
Hạ Liêu |
|
Chang Iang |
Thương Dương |
|
Chang Iou |
Thương Khâu |
|
Chang Iuenn |
Thượng Quản |
|
Chang Koann |
Thượng Quan |
|
Chang Kou |
Thương Khúc |
|
Chang Ku Shu |
Thượng Cự Hư |
|
Chang Lienn $Thượng Liêm |
|
|
Chang Liou |
Thượng Liêu |
|
Chang Sing |
Thượng Tinh |
|
Chao Chang |
Thiếu Thương |
|
Chao Fu |
Thiếu Phủ |
|
Chao Hae |
Thiếu Hải |
|
Chao Tche |
Thiếu Trạch |
|
Chao Ting |
Hậu Đỉnh |
|
Chao Tchrong |
Thiếu Xung |
|
Che Koann |
Thạch Quan |
|
Che Menn |
Thạch Môn |
|
Che Tao |
Thủy Đạo |
|
Che Tche |
Giáp Xa |
|
Chenn Fong |
Thần Phong |
|
Chenn Iu |
Thận Du |
|
Chenn Koann |
Thần Khuyết |
|
Chenn Menn |
Thần Môn |
|
Chenn Mo |
Thân Mạch |
|
Chenn Tao |
Thần Đạo |
|
Chenn Tchang |
Thần Tàng |
|
Chenn Tchu |
Thân Trụ |
|
Chenn Ting |
Thần Đ́nh |
|
Chenn Tsrang |
Thần Đường |
|
Cheou Sann Li |
Thủ Tam Lư |
|
Cheou Wou Li |
Thủ Ngũ Lư |
|
Cheu Kou |
Suất Cốc |
|
Chiao Ki |
Hậu Khê |
|
Choe Fenn |
Thủy Phân |
|
Choe Ti |
Thủy Đột |
|
Choe Tsiuann |
Thủy Tuyền |
|
Eu Menn |
Nhĩ Môn |
|
Eu Tsienn |
Nhị Gian |
|
Fao Keu |
Phù Khích |
|
Fao Po |
Phù Bạch |
|
Fei Iang |
Phi Dương |
|
Fei Iu |
Phế Du |
|
Fong Fou |
Phong Phủ |
|
Fong Long |
Phong Long |
|
Fong Menn |
Phong Môn |
|
Fong Seu |
Phong Thị |
|
Fong Tcheu |
Phong Tŕ |
|
Fou Che |
Phủ Xá |
|
Fou Fenn |
Phụ Phân |
|
Fou Hai |
Phúc Ai |
|
Fou Iang |
Phụ Dương |
|
Fou Leou |
Phục Lưu |
|
Fou Tchi |
Phúc Kết |
|
Fou Ti |
Phù Đột |
|
Fou Tou |
Phục Thố |
|
Gann Tsiao |
Ngân Giao |
|
Ham Ienn |
Hàm Yến |
|
Hang Kou |
Hăm Cốc |
|
Hap Khi |
Hiệp Khê |
|
Hap Po |
Hiệp Bạch |
|
Hi Chi |
Y Hi |
|
Hi Menn |
Dịch Môn |
|
Hi Se |
Ư Xá |
|
I Fong |
Ế Phong |
|
Ian Lao |
Dưỡng Lăo |
|
Iang Fou |
Dương Phụ |
|
Iang Ki |
Dương Khê |
|
Iang Kiang |
Dương Cương |
|
Iang Koann |
Dương Quan |
|
Iang Kou |
Dương Cốc |
|
Iang Ling Tsiann |
Dương Lăng Tuyền |
|
Iang Po |
Dương Bạch |
|
Iao Chu |
Khâu Khư |
|
Iao Iang Koann |
Yêu Dương Quan |
|
Iao Iu |
Yêu Du |
|
Ing Siang |
Nghênh Hương |
|
Inn Kou |
Âm Cốc |
|
Inn Lienn |
Âm Liêm |
|
Inn Ling Tsuann |
Âm Lăng Tuyền |
|
Inn Pao |
Âm Bao |
|
Inn Po |
Ẩn Bạch |
|
Inn Seu |
Âm Thị |
|
Inn Tchi |
Âm Khích |
|
Inn Tchou |
Cân Súc |
|
Inn Tou |
Âm Đô |
|
Inn Tsiao |
Âm Giao |
|
Iong Tsiuann |
Dũng Tuyền |
|
Iou Menn |
U Môn |
|
Iou Tcham |
Ngọc Chẩm |
|
Iou Trang |
Ngọc Đường |
|
Iu Fou |
Du Phủ |
|
Iuang Tchong |
Huyền Chung |
|
Iuann Ie |
Uyên Dịch |
|
Iuann Kou |
Hoàn Cốt |
|
Iuann Li |
Huyền Ly |
|
Iuann Liou |
Ôn Lưu |
|
Iuann Lo |
Huyền Lư |
|
Iuann Tchou |
Huyền Khu |
|
Iunn Menn |
Vân Môn |
|
Iunn Menn |
Hồn Môn |
|
Jeen Kou |
Nhiên Cốc |
|
Jei U |
Nhật Nguyệt |
|
Jenn Inn |
Nhân Nghênh |
|
Jenn Tchong |
Nhân Trung |
|
Jou Tchong |
Nhũ Trung |
|
Jou Kenn |
Nhũ Căn |
|
Kann Iu |
Can Du |
|
Kao Roang |
Cao Hoang |
|
Kap Ki |
Hiệp Khê |
|
Keu Menn |
Khích Môn |
|
Kienn Lou |
Kiên Liêu |
|
King Khue |
Kinh Cừ |
|
Ko Iu |
Cách Du |
|
Ko Koann |
Cách Quan |
|
Ko Soun |
Giác Tôn |
|
Koan Iuann |
Quan Nguyên |
|
Koan Menn |
Quan Môn |
|
Koang Ming |
Quang Minh |
|
Koann Iuann Iu |
Quan Nguyên Du |
|
Koann Tchrong |
Quan Xung |
|
Kong Soun |
Công Tôn |
|
Kong Tsue |
Khổng Tối |
|
Kou Foun |
Khúc Viên |
|
Kou Kou |
Khúc Cốt |
|
Kou Liou |
Cư Liêu |
|
Kou Penn |
Khuyết Bồn |
|
Kou Tcha |
Khúc Sai |
|
Kou Tche |
Khúc Trạch |
|
Kou Tcheou |
Khúc Tŕ |
|
Kou Tsiuann |
Khúc Tuyền |
|
Koun Liou |
Quyền Liêu |
|
Krou Fong |
Khố Pḥng |
|
Kroun Loun |
Côn Lôn |
|
Ku Kou |
Cự Cốt |
|
Lamp Iap (Tête) |
Lâm Khấp (Đầu) |
|
Lamp Iap |
Lâm Khấp (Chân) |
|
Lao Kou |
Lậu Cốc |
|
Leang Lao |
Lương Khâu |
|
Leang Menn |
Lương Môn |
|
Li Kao |
Lăi Câu |
|
Li Toe |
Lệ Đ̣ai |
|
Lie Tsue |
Liệt Khuyết |
|
Lienn Tsiuann |
Liêm Tuyền |
|
Ling Chu |
Linh Khư |
|
Ling Tae |
Linh Đài |
|
Ling Tao |
Linh Đạo |
|
Lo Cheu |
Lư Tức |
|
Lo Kong |
Lao Cung |
|
Loc Kheoc |
Lạc Khước |
|
Mi Tchong |
Mi Xung |
|
Ming Menn |
Mệnh Môn |
|
Mou Tchang |
Mục Song |
|
Nei Koann |
Nội Quan |
|
Nei Ting |
Nội Đ́nh |
|
No Hou |
Năo Hộ |
|
No Rong |
Năo Không |
|
O Ui |
Ốc Ế |
|
Oae Iao |
Ngoại Khâu |
|
Oae Ling |
Ngoại Lăng |
|
Oann Kou |
Uyển Cốt |
|
Oe Koann |
Ngọai Quan |
|
Oe Tae |
Duy Đạo |
|
Oe Tchong |
Ủy Trung |
|
Oe Tsrang |
Vị Thương |
|
Oe Yang |
Ủy Dương |
|
Pac Hou |
Phách Hộ |
|
Pae Roe |
Bá Hội |
|
Pao Roang |
Bào Hoang |
|
Pi Iu |
Tỳ Du |
|
Pi Koann |
Bể Quan |
|
Pi Yong |
Tư Nhu |
|
Pienn Li |
Thiên Lịch |
|
Ping Fong |
Bỉnh Phong |
|
Po Oann Iu |
Bạch Hoàn Du |
|
Pou Jong |
Bất Dung |
|
Pou Lang |
Bộ Lang |
|
Pou Sann |
Bộc Tham |
|
Pounn Chenn |
Bản Thần |
|
Prang Koang Iu |
Bàng Quang Du |
|
Ro Kou |
Hợp Cốc |
|
Ro Yang |
Hợp Dương |
|
Roa Kae |
Hoa Cái |
|
Roa Liou |
Ḥa Liêu |
|
Roang Iu |
Hoang Du |
|
Roang Kou Hoành Cốt |
|
|
Roang Menn |
Hoang Môn |
|
Roann Tiao |
Hoàn Khiêu |
|
Roe Iang |
Hội Dương |
|
Roe Inn |
Hội Âm |
|
Roe Tsong |
Hội Tông |
|
Rong Siang |
Hung Hương |
|
Sann Iang Lo |
Tam Dương Lạc |
|
Sann Inn Tsiao |
Tam Âm Giao |
|
Sann Tsiao Iu |
Tam Tiêu Du |
|
Sann Tsienn |
Tam Gian |
|
Senn Po |
Tứ Bạch |
|
Seu Mann |
Tứ Măn |
|
Seu Tchou Rong |
Ty Trúc Không |
|
Seu Tou |
Tứ Độc |
|
Seun Roe |
Tín Hội |
|
Siao Hae |
Tiểu Hải |
|
Siao Leu |
Tiêu Lạc |
|
Siao Tchang Iu |
Tiểu Trường Du |
|
Sing Fou |
Thừa Phù |
|
Sing Iap |
Thừa Khấp |
|
Sing Koang |
Thừa Quang |
|
Sing Ling |
Thừa Linh |
|
Sing Mann |
Thừa Măn |
|
Sing Sann |
Thừa Sơn |
|
Sing Tinn |
Thừa Cân |
|
Sing Tsiang |
Thừa Tương |
|
Sing Tsienn |
Hành Gian |
|
Sinn Iu |
Tâm Du |
|
Siuann Ki |
Toàn Cơ |
|
So Liou |
Tố Liêu |
|
Sue Hae |
Huyết Hải |
|
Ta Toui |
Đại Chùy |
|
Ta Ying |
Đại Nghênh |
|
Tae Ha |
Đại Hách |
|
Tae Iuann |
Thái Uyên |
|
Tae Khi |
Thái Khê |
|
Tae Ku |
Đại Cự |
|
Tae Ling |
Đại Lăng |
|
Tae Mo |
Đái Mạch |
|
Tae Pao |
Đại Bao |
|
Tae Po |
Thái Bạch |
|
Tae Roang |
Đại Hoành |
|
Tae Tchong |
Đại Chung |
|
Tae Tchou |
Đại Trử |
|
Tae Tchrang Iu |
Đại Trường Du |
|
Tae Tchrong |
Thái Xung |
|
Tae Tou |
Đại Đô |
|
Tae Toun |
Đại Đôn |
|
Tann Iu 403 |
Đởm Du |
|
Tchan Liou |
Trữu Liêu |
|
Tchang Menn |
Chương Môn |
|
Tchang Tou |
Trung Độc |
|
Tchao Hae |
Thiếu Hải |
|
Tchao Iong |
Thiếu Xung |
|
Tche Hi |
Chí Thất |
|
Tche Inn |
Chí Âm |
|
Tche Tcheng |
Chi Chính |
|
Tche Tsre |
Xích Trạch |
|
Tchenn Tao |
Thực Độc |
|
Tcheu Koann |
Tất Quan |
|
Tchi Menn |
Kỳ Môn |
|
Tchi Mo |
Khế Mạch |
|
Tchi Tsuan |
Cực Tuyền |
|
Tchi Yang |
Chí Dương |
|
Tching Iong |
Chính Dinh |
|
Tching Lang Yuann |
Thanh Lănh Uyên |
|
Tching Ling |
Thanh Linh |
|
Tching Ting |
Tiền Đỉnh |
|
Tchinn Menn |
Kim Môn |
|
Tchong Fong |
Trung Phong |
|
Tchong Fou |
Trung Phủ |
|
Tchong Iuenn |
Trung Uyển (Quản) |
|
Tchong Liou |
Trung Liêu |
|
Tchong Loeui Iu |
Trung Lữ Du |
|
Tchong Menn |
Xung Môn |
|
Tchong Su |
Trung Khu |
|
Tchong Tchou |
Trung Chử |
|
Tchong Tchu |
Trung Chú |
|
Tchong Tchrong |
Trung Xung |
|
Tchong Ting |
Trung Đ́nh |
|
Tchong Tou |
Trung Độc |
|
Tchong Tsi T |
rung Cực |
|
Tchong Yang |
Xung Dương |
|
Tchou Kou |
Thúc Cốt |
|
Tchou Penn |
Trúc Tân |
|
Tchrang Chenn |
Cường Gian |
|
Tchre Liou |
Cự Liêu |
|
Tchre Tsinn |
Triếp Cân |
|
Tea I |
Thái Ất |
|
Thao Tao |
Đào Đạo |
|
Thiou Hao |
Điều Khẩu |
|
Ti Mo Cấp |
Mạch |
|
Ti Tchang |
Địa Thương |
|
Ti Tchi |
Địa Cơ |
|
Ti Wou Roe |
Địa Ngũ Hội |
|
Tie Pinn Trật Biên |
|
|
Tienn Fou |
Thiên Phủ |
|
Tienn Fou |
Thiên Dũ |
|
Tienn Khe |
Thiên Khê |
|
Tienn Kou |
Tiền Cốc |
|
Tienn Lou |
Thiên Liêu |
|
Tienn Seu |
Gian Sử |
|
Tienn Tcheu |
Thiên Tŕ |
|
Tienn Tchang |
Thiên Song |
|
Tienn Tchong |
Thiên Tông |
|
Tienn Tchong |
Thiên Xung |
|
Tienn Tchu |
Thiên Trụ |
|
Tienn Tou |
Thiên Đột |
|
Tienn Tsing |
Thiên Tỉnh |
|
Tienn Tsiuann |
Thiên Tuyền |
|
Tienn Yong |
Thiên Dung |
|
Ting Kong |
Thính Cung |
|
Ting Roe |
Thính Hội |
|
Toe Toan |
Đoài Đoan |
|
Tong Tienn |
Thông Thiên |
|
Tou Iu |
Đốc Du |
|
Tou Pi |
Độc Tỵ |
|
Trang Tchong |
Đản Trung |
|
Treou Oe |
Đầu Duy |
|
Trong Kou (Abdominal) |
Thông Cốc (Phúc) |
|
Trong Kou |
Thông Cốc (Túc) |
|
Trong Li |
Thông Lư |
|
Trong Tseu Liou |
Đồng Tử Liêu |
|
Tseu Kong |
Tử Cung |
|
Tseu Liou |
Thứ Liêu |
|
Tshou Sann Li |
Thủ Tam Lư |
|
Tsi Kao |
Chi Câu |
|
Tsi Lae |
Qui Lai |
|
Tsi Menn |
Cơ Môn |
|
Tsi Tchong |
Tích Trung |
|
Tsiang Tchiang |
Trường Cường |
|
Tsiao Inn (Tête) |
Khiếu Âm (Đầu) |
|
Tsiao Inn |
Khiếu Âm (Túc) |
|
Tsiao Sinn |
Giao Tín |
|
Tsie Tsri |
Giải Khê |
|
Tsien Iu |
Kiên Ngung |
|
Tsienn Li |
Kiến Lư |
|
Tsienn Oae Iu |
Kiên Ngoại Du |
|
Tsienn Tchenn |
Kiên Trinh |
|
Tsienn Tchong Iu |
Kiên Trung Du |
|
Tsienn Ting |
Thiên Đỉnh |
|
Tsienn Tsing |
Kiên Tỉnh |
|
Tsing Kou |
Kinh Cừ |
|
Tsing Menn |
Kinh Môn |
|
Tsing Ming |
T́nh Minh |
|
Tsiou Mi |
Cưu Vĩ |
|
Tsiue Inn Iu |
Quyết Âm Du |
|
Tsiue Penn |
Khuyết Bồn |
|
Tsri Fou |
Khí Hộ |
|
Tsri Hae |
Khí Hải |
|
Tsri Hae Iu |
Khí Hải Du |
|
Tsri Se |
Khí Xá |
|
Tsri Tchrong |
Khí Xung |
|
Tsri Yue |
Khí Huyệt |
|
Tsroann Tchou |
Toàn Trúc |
|
Tu Chue |
Cự Khuyết |
|
Wae Iou Menn |
Hoạt Nhục Môn |
|
Wei Iu |
Vị Du |
|
Wou Chu |
Ngũ Khu |
|
Yang Icheu |
Dương Tŕ |
|
Yang Tsiao |
Dương Giao |
|
Ying Tchang |
Ưng Song |
|
Wou Tchou |
Ngũ Xứ |
|
Xin Hui |
Tín Hội |
|
Ya Menn |
Á Môn |
|
Wou Li |
Ngũ Lư |
|
Wou Liou |
Ḥa Liêu |
|
Yinn Menn |
Ân Môn |
|
Yo Tchong |
Quắc Trung |
|
Yu Iu |
Nhu Du |
|
Yu Roe |
Nhu Hội |
|
Yu Tchi |
Ngư Tế |
| | |