VƯU TẠI KINH (?  - 1749 )

 Vưu Di, tự Tại Kinh, hiệu Chuyết Ngô, cuối đời hiệu là Tự Hạc sơn nhân, người Trường Châu (nay là Giang Tô, Tô Châu), là danh y đời Thanh. Tiền bối của ông giàu có, ruộng hơn ngh́n mẫu, nhung đến đời ông gia cảnh suy sụp, nghèo khó đến phải đi bán chữ ở cửa chùa để mưu sinh. Nhưng ông rất hiếu học, đọc rộng sách vở, ra công học thi từ, giao du mật thiết với nhóm văn nhân học sĩ' trứ danh Thẩm Đức Tiềm, lại từng theo học y với danh y Mă Thích. Họ Mă là học tṛ của hai danh y thời Minh mạt Thanh sơ Lư Trung Tử và Dụ Xương, có danh tiếng, người theo học rất đông, lúc tuổi già thu được học tṛ Vưu Di rất vừa ư, nói với người vợ: ‘Ngày nay, ta được một học tṛ hơn cả ngh́n muôn người đó’. Ông đóng cửa đọc sách, y đạo càng tinh thâm. Buổi đầu, ông hành nghề, thanh danh chưa lớn, về sau trị bệnh cho người hiệu nghiệm khác thường, vang danh ở đời. Ông cả đời không ham danh lợi, ẩn cư ở Hoa Khê, hành nghề, lúc rỗi th́ đọc sách, tưới hoa, sống vui, đồng thời soạn thuật. Ông đặc biệt tôn sùng học thuyết của Trọng Cảnh, nghiên cứu sâu xa để viết các sách ‘Thương Hàn Quán Châu Tập’, ‘Kim Quỹ Yếu Lược Tâm Điển’, ‘Kim Quỹ Dực có ảnh hưởng lớn đối với trước tác của hậu thế. Ngoài ra c̣n có biên soạn ‘Y Học Độc Thư Kư’ và ‘Tĩnh Hương Lâu Y Án’. Trong bộ ‘Thương Hàn Quán Châu Tập’ 8 quyển, trên cơ sở lănh hội sâu sắc tôn chỉ của Trọng Cảnh, dựa theo qui luật biện chứng  luận trị, đột xuất phép tắc trị liệu, ông áp dụng phương pháp nghiên cứu ‘án pháp loại chứng ‘,đem 397 phép, 113 phương của Trọng Cảnh qui nạp phân loại. Giáo thụ Nhiệm Ứng Thu đánh giá công tŕnh nghiên cứu của Vưu Tại Kinh như sau: ‘Siêu thoát hơn cả Phương (Hữu Chấp) và Dụ (Xương), không lấy phong thương vệ, hàn thương doanh ấn định nhăn mục, đề cương xiết lănh, minh biện đại pháp, thiên đầu vạn tự, tổng qui nhất quán’. Sách này luôn được công nhận là bộ sách chú thích về bệnh thương hàn có ảnh hưởng tương đối lớn. .

‘Kim Quỹ Yếu Lược Tâm Điển’, c̣n gọi ‘Kim Quỹ Tâm Điển’ là do khi nghiên cứu sách của Trọng Cảnh, ông tâm đắc và phát huy, lời chú thích của ông giản minh ách yếu, ngành thớ trong sáng, lại có đính chính một số sao chép sai lầm, lược bớt ba thiên chót, và ngươi sau có thêm vào một số nội dung, có nhiều kiến thức. Đây là một bộ có ảnh hưởng cực lớn trong số các bộ chú thích ‘Kim Quỹ’, luôn được học giả xem trọng. 'Kim Quỹ Dực’ là ông biên soạn để bổ sung sách ‘Kim Quỹ Tâm Điển’ của ḿnh, trong sách nêu ra 48 môn nội khoa tạp bệnh, b́nh luận chứng  trạng và phân tích phép trị liệu, bổ túc chỗ thiếu của ‘Kim Quỹ Tâm Điển’, cũng được hậu thế xem trọng. Ông mất năm 1749, không rơ sinh năm nào.

DANH Y

BIỂN THƯỚC   (401 – 310 trước CN)
BÀNG AN THỜI  (1042 – 1099)
BÙI THÚC TRINH
CAO VƠ (Không rơ năm sinh năm mất)
CHU QUĂNG 
CHU TIÊU  (? – 1425)
CHU VĂN AN  (1292 – 1370)
CHU ĐAN KHÊ  (1281 – 1358)
CHÂU DƯƠNG TUẤN
CÁT HỒNG (284 ? – 341)
DANH    Y 
DIỆP QUẾ  (1667 - 1746)
DU CHẤN  (1709 - ?)
DƯ LÂM
DƯƠNG TẾ THỜI
DỤ XƯƠNG  (1585 - 1664}
GIANG QUÁN (1503 – 1565)
HOA ĐÀ  (141 ? – 208)
HOÀNG NGUYÊN NGỰ  (1705 – 1758)
HOÀNG PHỦ MẬT  (215 – 282)
HOÀNG SƠN VÀ VŨ ĐÔN NHÂN
HOÀNG VĂN UẨN
HOÀNG ĐÔN H̉A
HOẠT BÁ NHÂN (1304 – 1386)
HUỲNH CHUNG
HÀ MỘNG DAO (1693 - 1763)
HẢI THƯỢNG LĂN ÔNG (1724 – 1791)
HẮC ĐẠO
HỒ ĐẮC DI  (1900-1984)
HỨA KHẮC LỢI
HỨA THÚC VI  (1080 – 1154)
KHA CẦM
LA THIÊN ÍCH
LÂM BỘI CẦM   (1772 – 1839)
LÂM TUYỀN
LÂU ANH (1332 – 1400)
LÊ HUY PHÁCH
LÊ MẠNH DIỆM
LÊ NGỌC VŨ
LÊ TOÀN
LÊ TRÁC DU
LÊ VĂN NGƯ
LÊ VĂN PHAN
LÔI PHONG (1833  - 1888)
LƯ THỜI TRÂN   (1513 – 1593)
LƯ TRUNG TỬ  (1588 – 1655)
LƯ ĐÔNG VIÊN  (1180  - 1251)
LƯU HOÀN TỐ   (1120 – 1200)
LẬN ĐẠO NHÂN
LỤC DĨ ĐIỀM  (1801 – 1865)
MINH ĐÀI
MÂU HY UNG  (1546 – 1627)
MĂ VĂN THỰC  (1820 – 1903)
NGHIÊM DỤNG H̉A
NGU ĐOÀN (1438 – 1517)
NGUY DIỆC LÂM  (1277  - 1347)
NGUYỄN AN CƯ
NGUYỄN AN NHÂN
NGUYỄN CÔNG BẢO
NGUYỄN CÔNG TRIỀU
NGUYỄN DI LUÂN
NGUYỄN GIA PHAN (1749 – 1829)
NGUYỄN HỮU HỔ
NGUYỄN MẠNH BỔNG
NGUYỄN QUANG TUÂN
NGUYỄN QUƯ
NGUYỄN THẾ CHUẨN  (1794 – 1843)
NGUYỄN TRỰC (1416 – 1473)
NGUYỄN TĨNH  ( ? – 1880)
NGUYỄN VĂN KHOAN
NGUYỄN VĂN VANG
NGUYỄN VĂN XỨNG
NGUYỄN XUÂN DƯƠNG
NGUYỄN Đ̀NH CHIỂU  (1822 – 1888)
NGUYỄN ĐẠI NĂNG
NGÔ CÔN (1551 – 1620)
NGÔ HỮU TÍNH (1587 – 1657)
NGÔ KHIÊM
NGÔ NGHI LẠC
NGÔ SƯ CƠ   (1806 – 1886)
NGÔ VĂN TỈNH  (1738 – 1841)
NGÔ ĐƯỜNG     (1758 - 1836)
NGỤY CHI TÚ (1722 – 1772)
PHAN PHU TIÊN
PHÍ BÁ HÙNG  (1800 1878)
PHÓ THANH CHỦ (1607 - 1684)
PHÙ ÔNG (Đầu thế kỷ I)
PHƯƠNG HỮU CHẤP
PHẠM DỤNG HANH
PHẠM KHẮC LIÊN
PHẠM NGỌC THẠCH   (1909-1968)
PHẠM VĂN BẢNG
PHẠM VĂN DIỆU
PHẠM XUÂN BÙI
PHẠM ĐĂI DỤNG
SONG AN
STYLE.css
SÀO NGUYÊN PHƯƠNG
THUẦN VU Ư ( 205 trước CN - ?)
THÀNH VÔ KỶ  (1063 – 1156)
THƯỢNG VĂN
THƯỢNG ĐỨC
THẨM HỰU BÀNH
THẨM KIM NGAO (1717 – 1776)
TIẾT KỶ  (1486  - 1558)
TIẾT TUYẾT  (1681 – 1770)
TIỀN ẤT  ( 1032 – 1113)
TRIỆU HIẾN KHẢ
TRIỆU HỌC MẪN   (1719 – 1805)
TR̀NH QUỐC BÀNH
TRƯƠNG CHÍ THÔNG
TRƯƠNG GIỚI TÂN (1563 - 1640)
TRƯƠNG LỘ  (1617 – 1700)
TRƯƠNG NGUYÊN TỐ
TRƯƠNG TRỌNG CẢNH
TRƯƠNG TÍCH THUẦN
TRƯƠNG TÙNG CHÍNH  (1156? – 1228)
TRẠCH VIÊN
TRẦN HÀM TẤN
TRẦN HỮU DƯƠNG & LƯU VĂN CƠ
TRẦN NGUYÊN PHƯƠNG
TRẦN NGÔ THIÊM
TRẦN NGÔN  (1131 – 1189)
TRẦN NIỆM TỔ (1753 - 1823)
TRẦN PHỤC CHÍNH
TRẦN TỰ MINH
TRẦN VĂN CẬN  (1858 – 1938)
TRẦN ĐỨC CẢNH
TRẦN ĐỨC HINH
TRẦN ĐỨC TÂM
TRẦN  THỰC CÔNG  (1555 – 1636)
TUỆ TĨNH
TÔN NHẤT KHUÊ (1522 – 1619)
Tôn Thất Tùng   (1912-1982)
TÔN TƯ MẠO   (581 – 682)
TẠ PHÚC HẢI
TẠ VĂN THÀNH
TỐNG TỪ  (1186 – 1249)
TỪ XUÂN PHỦ  (1520 - 1596)
TỪ ĐẠI XUÂN  (1693 - 1773}
TỰ TRUNG
UÔNG CƠ (1463 - 1539)
UÔNG NGANG (1615 - 1698 )
UÔNG Ỷ THẠCH
UẨN THỤ GIÁC  (1878  - 1935)
VĨNH SA
VŨ B̀NH PHỦ
VŨ CHI VỌNG (1552 – 1629)
VŨ HỮU KHIẾU
VƯU TẠI KINH (?  - 1749 )
VƯƠNG BĂNG (710 ? – 804)
VƯƠNG DUY NHẤT
VƯƠNG DUY ĐỨC (1669 – 1749)
VƯƠNG HIẾU CỔ
VƯƠNG KHẲNG ĐƯỜNG (1549 - 1613)
VƯƠNG LUÂN (1460 – 1537)
VƯƠNG LƯ  (1332 - ?)
VƯƠNG SĨ HÙNG  (1808 – 1868)
VƯƠNG THANH NHẬM  (1768 – 1831)
VƯƠNG THÁI LÂM  (1798 – 1862)
VƯƠNG THÚC H̉A
VƯƠNG ĐÀO  (670 – 755)
VẠN TOÀN
ĐINH NHO CHẤN
ĐINH NHẬT THẬN (Đinh Viết Thận)  1814 - 1866
ĐÀO CÔNG CHÍNH  (1623 –  ? )
ĐÀO HOẰNG CẢNH (457 – 536)
ĐÁI THIÊN CHƯƠNG
ĐƯỜNG THẬN VI  
ĐƯỜNG TÔNG HẢI (1862 – 1918)
ĐẶNG CHÍNH TẾ
ĐẶNG VǍN NGỮ (4.4.1910 - 1.4.1967 )    
ĐẶNG XUÂN BẢNG  (1827 - ?
ĐẶNG ĐOÀN CHƯỚC
ĐỔNG PHỤNG
ĐỖ MINH LUÂN

YKHOANET

, In trang này   J

Y HỌC CỔ TRUYỀN VIỆT NAM

Design by HT MEDSOFT

CXem trang tốt nhất ở độ rộng màn h́nh 1024 x 768 -- Tŕnh duyệt  Internet Explorer 5.0 trở về sau