Y HỌC CỔ TRUYỀN VIỆT NAM - KINH ĐIỂN


 

NAN 42

Điều 42 Nan viết: “Trường Vị của con người dài hay ngắn, nhận được thủy cốc nhiều hay ít ?”.

Thực vậy: “Vị to 1 xích 5 thốn, đường kính 5 thốn, dài 2 xích 6 thốn, căng ngang để chứa thủy cốc được 3 đấu 5 thăng. Bên trong thường phải giữ lại (thủy cốc); (gồm) cốc 2 đấu, thủy 1 đấu 5 thăng.

Tiểu trường to 2 thốn rưỡi, đường kính 8 phân 1/3, dài 3 trượng 2 xích, nhận được cốc 2 đấu 4 thăng, thủy được 6 thăng 3 hợp 2/3.

Hồi trường lớn 4 thốn, đường kính 1 thốn rưỡi, dài 2 trượng 1 xích, nhận được cốc 1 đấu, thủy 7 thăng rưỡi.

Quảng trường to 8 thốn, đường kính 2 thốn rưỡi, dài 2 xích 8 thốn, nhận được cốc 9 thăng 3 hợp 1/8. Vì thế tính chung Trường và Vị dài 5 trượng 8 xích, 4 thốn, nhập chung thủy cốc 8 đấu 7 thăng 6 hợp 6/8. Đây là con số mà Trường Vị đo được độ dài ngắn và sức chứa nhận về thủy cốc.

Can cân nặng 4 cân 4 lượng, bên trái có 3 lá, bên phải có 4 lá, tất cả gồm 7 lá.Nó chủ về tàng hồn.

Tâm cân nặng 12 lượng, bên trong có 7 lỗ lớn, 3 lỗ nhỏ (?), chứa đựng tinh trấp 3 hợp, chủ về tàng thần.

Tỳ cân nặng 2 cân 3 lượng, hình dẹp rộng 3 thốn, dài 5 thốn, có khối mỡ “tán cao” nặng nửa cân, nó chủ về bọc huyết làm ấm ngũ tạng, chủ về tàng ý.

Phế cân nặng 3 cân 3 lượng, 6 lá 2 lỗ nhĩ, gồm 8 lá, chủ về tàng phách.

Thận có 2 quả, cân nặng 1 cân 1 lượng, chủ về tàng chí.

Đởm nằm trong khoảng dưới là gan ngắn, cân nặng 3 lượng 3 thù, chứa đựng tinh trấp 3 hợp.

Vị cân nặng 2 cân 2 lượng, quanh co khúc khuỷu, co lại duỗi ra, dài 2 xích 6 thốn, to 1 xích 5 thốn, đường kính 5 thốn, chứa đựng cốc 2 đấu, thủy 1 đấu 5 thăng.

Tiểu trường cân nặng 2 cân 14 lượng, dài 3 trượng 2 xích, rộng 2 thốn rưỡi, đường kính 8 phân 1/3, cuộn khúc từ phía tả, phần tích chứa cuộn lại thành 16 khúc, chứa đựng cốc 2 đấu 4 thăng, thủy 6 thăng 3 hợp 2/3.

Đại trường cân nặng 2 cân nặng 2 cân 12 lượng, dài 2 trượng 1 xích, rộng 4 thốn, đường kính 1 thốn rưỡi. Nó cuộn khúc lại từ phía hữu của rún thành 16 khúc, chứa đựng cốc 1 đấu thủy 7 thăng rưỡi.

Bàng quang cân nặng 9 lượng 2 thù rộng bề ngang đến 9 thốn, chứa nước tiểu đến 9 thăng 9 hợp.

Miệng rộng được 2 thốn rưỡi. Từ môi đến răng dài 9 phân, từ xỉ (răng) đến phía sau của hội yếm sâu 3 thốn rưỡi, rộng có thể chứa được đến 5 hợp. Lưỡi nặng 10 lượng, dài 7 thốn rộng 2 thốn rưỡi.

Cửa “yết môn” cân nặng 10 lượng, rộng 2 thốn rưỡi, dài xuống đến Vị 1 xích 6 thốn.

Cửa “hầu lung” cân nặng 12 lượng, rộng 2 thốn, dài 1 xích 2 thốn, 9 tiết (đốt).

Cửa “giang môn” cân nặng 12 lượng, to 8 thốn, đường kính 2 thốn 2/3, dài 2 xích 8 thốn, chứa đựng cốc 9 thăng 2 hợp 1/8”.

NAN KINH

 
NAN 01
NAN 02
NAN 03
NAN 04
NAN 05
NAN 06
NAN 07
NAN 08
NAN 09
NAN 10
NAN 11
NAN 12
NAN 13
NAN 14
NAN 15
NAN 16
NAN 17
NAN 18
NAN 19
NAN 20
NAN 21
NAN 22
NAN 23
NAN 24
NAN 25
NAN 26
NAN 27
NAN 28
NAN 29
NAN 30
NAN 31
NAN 32
NAN 33
NAN 34
NAN 35
NAN 36
NAN 37
NAN 38
NAN 39
NAN 40
NAN 41
NAN 42
NAN 43
NAN 44
NAN 45
NAN 46
NAN 47
NAN 48
NAN 49
NAN 50
NAN 51
NAN 52
NAN 53
NAN 54
NAN 55
NAN 56
NAN 57
NAN 58
NAN 59
NAN 60
NAN 61
NAN 62
NAN 63
NAN 64
NAN 65
NAN 66
NAN 67
NAN 68
NAN 69
NAN 70
NAN 71
NAN 72
NAN 73
NAN 74
NAN 75
NAN 76
NAN 77
NAN 78
NAN 79
NAN 80
NAN 81
New Page 1
 
KINH ĐIỂN

Sách Kim Quỹ

Sách Linh Khu

Sách Nan Kinh

Sách Tố Vấn

Sách Thương Hàn Luận

 

Back

Forward


YKHOANET

, In trang này   J

Y HỌC CỔ TRUYỀN VIỆT NAM
Design by HT MEDSOFT

C
Xem trang tốt nhất ở độ rộng màn hình 1024 x 768 -- Trình duyệt  Internet Explorer 5.0 trở về sau

http://www.yhoccotruyen.htmedsoft.com/kinhdien/NANKINH/NAN42.htm