|
SỔ TAY CHẨN TRỊ |
|
|
BÉO PHÌ+ Là trạng thái bệnh do tích luỹ mỡ quá nhiều trong cơ thể. + Được coi là béo phì khi cân nặng vượt quá tiêu chuẩn từ 20% trở lên. + Công thức để đánh giá mực độ béo phì như sau: Cân nặng tiêu chuẩn = chiều cao - 100 x 0,9. Người có cân nặng so với cân nặng tiêu chuẩn vượt từ 10 - 19,9% gọi là mập, vượt từ 20% trở lên là béo phì. + Béo phì có thể chia làm ba độ: . Béo phì độ I: Cân nặng từ 20 - 30% so với cân nặng tiêu chuẩn. . Béo phì độ II: Cân nặng từ 30 - 50% so với cân nặng tiêu chuẩn. . Béo phì độ III: Cân nặng trên 50% so với cân nặng tiêu chuẩn.
BÉO PHÌ BẢNG II
Ghi chú: 1- Chân Vũ Thang gia giảm (Hiện Đại Trung Y Nội Khoa Học): Hoàng kỳ 12 - 20g, Phụ tử (chế - sắc trước) 6 - 12g, Đảng sâm 10 - 15g, Bạch linh, Bạch truật, Bạch thược, Bổ cốt chỉ đều 10g, Xa tiền thảo 15 - 20g. 2- Đại Sài Hồ Thang gia giảm (Hiện Đại Trung Y Nội Khoa Học): Sài hồ, Hương phụ, Hoàng cầm đều 10 - 12g, Hương phụ, Bán hạ (chế) đều 6 - 10g, Uất kim, Bạch linh đều 12 - 15g, Xuyên khung 8 - 12g. 3- Đào Hồng Tứ Vật Thang gia giảm (Hiện Đại Trung Y Nội Khoa Học): Đào nhân, Hồng hoa, Xuyên khung đều 10 - 12g, Đương quy, Đan sâm, Sinh địa đều 10 - 15g, Bạch thược 12 - 16g, Mộc hương 6 - 8g, Trần bì 8 - 10g. 4- Ôn Đởm Thang gia giảm (Hiện Đại Trung Y Nội Khoa Học): Trần bì, Bán hạ (chế), Chỉ thực đều 10 - 12g, Trúc nhự, Bạch linh, Tỳ bà diệp đều 10 - 15g, Đởm nam tinh 6 - 10g, Sinh khương 3 lát. 5- Phòng Kỷ Hoàng Kỳ Thang hợp với Linh Quế Truật Cam Thang gia giảm (Hiện Đại Trung Y Nội Khoa Học): Hoàng kỳ 20g, Thương truật, Phòng kỷ đều 10g, Bạch truật, Bạch linh, Xa tiền thảo, Trạch tả đều 12g, Quế chi 6g, Cam thảo 4g. 6- Phòng Phong Thông Thánh Tán gia giảm (Hiện Đại Trung Y Nội Khoa Học): Phòng phong, Chi tử, Xuyên tâm liên đều 10g, Hoàng cầm 12g, Thạch cao (sống) 15 - 20g, Hoạt thạch 15 - 30g, Bạch truật Liên kiều, Thảo quyết minh đều 12 - 20g, Cam thảo 3 - 6g. |
, In trang này J Y HỌC CỔ TRUYỀN VIỆT NAM http://www.yhoccotruyen.htmedsoft.com/sotaychantri/VanB/BeoPhi.htm |