|
SỔ TAY CHẨN TRỊ |
|
|
BIỂU LƯ ĐỒNG BỆNHLà trạng thái đang có triệu chứng của Biểu lại có chứng của Lư. - Biểu Đồ Chẩn Trị BIỂU LƯ Đồng Bệnh
+ Ghi Chú : [1] Cát Căn Cầm Liên Thang ( Thương Hàn Luận) : Cát căn 16g, Chích thảo 6g, Hoàng cầm 10g, Hoàng liên 10g. [2] Dương Ḥa Thang ( Thương Hàn Luận): Bạch giới tử 8g, Bào khương 2g, Cam thảo 4g, Lộc giác giao 12g, Ma hoàng 2g, Nhucj quế 4g, Thục địa 40g. [3] Hoàng Kỳ Kiến Trung Thang ( Kim qũi yếu lược) : Bạch thược 16g, Chích thảo 8g, Đại táo 4 trái, Hoàng kỳ 12g, Quế chi 8g, Sinh khương 12g. [4] Ngũ Tích Tán ( Ḥa Lợi Cục Phương) : Bạch chỉ 320g, Bạch thược 320g, Bán hạ120ggg, Can khương 160g, Cát cánh 480g, Chỉ xác 240g, Chích thảo 120g, Đương qui 120g, Hậu phác 160g, Ma hoàng 240g, Nhục quế 120g, Phục linh 120g, Thương truật 960g, Trần b́ 240g, Xuyên khung 120g. [5] Pḥng Phong Thông Thánh Tán ( Tuyên Minh Luận) : Bạc hà 40g, Bạch thược 40g, Bạch truật 40g, Cam thảo 80g, Chi tử 40g, Đại hoàng 40g, Hoạt thạch 120g, Kinh giới 40g, Liên kiều 40g, Ma hoàng 40g, Mang tiêu 40g, Pḥng phong 40g, Xuyên khung 40g. [6] Song Bổ Tán Tà Thang ( Ngoại Cảm Thông Trị) : Bạch thược 8g, Bạch truật 8g, Chích thảo 4g, Đương qui 8g, Sài hồ 12g. [7] Song Giải Tán ( Tuyên Minh Luận) : Bạc hà 20g, Bạch thược 20g, Bạch truật 20g, Cam thảo 20g, Cát cánh 40g, Đương qui 20g, Hoàng cầm 40g, Hoạt thạch 140g, Kinh giới 20g, Liên kiều 20g, Ma hoàng 20g, Pḥng phong 20g, Sơn chi 20g, Thạch cao 40g, Xuyên khung 20g. [8] Tê Giác Địa Hoàng Thang ( Thiên Kim Phương) :Đan b́ 8g, Sinh địa 16g, Tê giác 4g, Xích thược 8g. |
, In trang này J Y HỌC CỔ TRUYỀN VIỆT NAM http://www.yhoccotruyen.htmedsoft.com/sotaychantri/VanB/BieuLy2.htm |