|
Kinh bệnh |
Biểu hàn Lư nhiệt |
Biểu nhiệt Lư hàn |
|
PHẾ |
Tả
Lạc huyệt của Phế ( Thái uyên - P.9), bổ Nguyên huyệt của Đại trường ( Hiệp
cốc - Đtr.4). |
Tả
Lạc huyệt của Đại trường
(
Thiên lịch - Đtr.6), bổ Nguyên huyệt của Phế (Thái uyên - P.9 ). |
|
TÂM |
Tả
Lạc huyệt của Tâm ( Thông lư - Tm.5), bổ Nguyên huyệt của Tiểu trường (
Uyển cốt - Ttr.4 ). |
Tả
Lạc huyệt của Tiểu trường
(
Chi chánh - Ttr.7), bổ Nguyên huyệt của Tâm ( Thần môn - Tm.7). |
|
CAN |
Tả
Lạc huyệt của Can ( Lăi câu - C.5), bổ Nguyên huyệt của Đởm ( Khâu khư -
Đ.40). |
Tả
Lạc huyệt của Đởm
(
Quang minh - Đ.37 ), bổ Nguyên huyệt của Can ( Thái xung - C.3). |
|
TỲ |
Tả
Lạc huyệt của Tỳ ( Công tôn - Ty.4), bổ Nguyên huyệt của Vị (Xung dương -
Vi.42 ). |
Tả
Lạc huyệt của Vị ( Phong long - Vi.40), bổ Nguyên huyệt của Tỳ (Thái bạch -
Ty.3). |
|
THẬN |
Tả
Lạc huyệt của Thận ( Đại chung - Th.4), bổ Nguyên huyệt của Bàng quang (
Kinh cốt - Bq.64). |
Tả
Lạc huyệt của Bàng quang ( Phi dương - Bq.58), bổ Nguyên huyệt của Thận (
Thái khê - Th.3). |