|
SỔ TAY CHẨN TRỊ |
|
|
HÓA THẤP- Phương pháp HÓA THẤP bao gồm: + Hóa thấp. + Lợi thấp (Lợi thủy [ niệu }, thông lâm, tả trọc). + Táo thấp. - Tác dụng: trị + Thủy thấp đ́nh trệ (tiểu ít, phù...). + Thấp nhiệt lưu trú ở hạ tiêu (tiết tả, lung bế...). + Thấp trở Tỳ Vị...
+ Ghi Chú: [1] Bát Chính Tán (Ḥa Tễ Cục Phương): Biển súc, Chích thảo, Cù mạch, Đại hoàng, Hoạt thạch, Mộc thông, Sơn chi tử, Xa tiền tử. Lượng bằng nhau. [2] B́nh Vị Tán (Ḥa Tễ Cục Phương): Cam thảo 4g, Hậu phác 8g, Thương truật 12g, Trần b́ 6g. [3] Hoắc Hương Chính Khí Tán (Ḥa Tễ Cục Phương): Bạch chỉ 8g, Bạch truật 8g, Bán hạ khúc 8g, Cát cánh 8g, Chích thảo 4g, Đại phúc b́ 8g, Hậu phác 8g, Hoắc hương 12g, Phục linh 8g, Tô diệp 8g, Trần b́ 6g. [4] Linh Quế Truật Cam Thang (Thương Hàn Luận): Bạch linh 12g, Bạch truật 12g, Chích thảo 4g, Quế chi 8g. [5] Lục Nhất Tán (Thương Hàn Tiêu Bản): Cam thảo 1 phần, Hoạt thạch 6 phần. [6] Ngũ B́ Ẩm (Trung Tàng Kinh): Bạch linh b́, Đại phúc b́, Sinh khương b́, Tang bạch b́, Trần quất b́. [7] Ngũ Linh Tán (Thương Hàn Luận): Bạch linh 12g, Bạch truật 12g, Quế chi 6g, Trạch tả 12g, Trư linh 12g. [8] Nhân Trần Cao Thang (Thương Hàn Luận): Chi tử 8g, Đại hoàng 8g, Nhân trần cao 18g. [9] Pḥng Kỷ Hoàng Kỳ Thang (Kim Quỹ Yếu Lược): Bạch truật 8g, Cam thảo 4g, Hoàng kỳ 12g, Pḥng kỷ 8g. [10]Tam Nhân Thang (Ôn Bệnh Điều Biện): Bạch đậu khấu 6g, Bạch thông thảo 4g, Bán hạ 6g, Hạnh nhân 8g, Hoạt thạch 12g, Ư dĩ nhân 12g. [11] Thực Tỳ Ẩm (Tế Sinh Phương): Bạch truật 8g, Binh lang 8g, Can khương 4g, Chích thảo 4g, Đại phúc b́ 8g, Hậu phác 8g, Mộc hương 4g, Mộc qua 8g, Phụ tử 6g, Phục linh 12g, Thảo qủa 8g. [12] Tỳ Giải Phân Thanh Ẩm (Đan Khê Tâm Pháp): Ích trí nhân , Ô dược, Thạch xương bồ, Tỳ giải. Lượng bằng nhau. |
, In trang này J Y HỌC CỔ TRUYỀN VIỆT NAM http://www.yhoccotruyen.htmedsoft.com/sotaychantri/VanH/HoaThap.htm |