|
SỔ TAY CHẨN TRỊ |
|
|
KIẾT LỴC̣n gọi là Lỵ Tật, Bạch Lỵ, Hưu Tức Lỵ, Thời Dịch Lỵ, Trệ Hạ, Trường Tích, Xích Bạch Lỵ, Xích lỵ. . Chứng trạng chủ yếu: Bụng đau, phân ra sắc trắng (đờm ) hoặc lẫn máu (Xích). . Các loại Lỵ Amib, Lỵ trực trùng, bệnh ở kết tràng. .. đều có thể trị theo bệnh chứng Lỵ.
+ Ghi Chú: [1] Bạch Đầu Ông Thang (Thương Hàn Luận): Bạch đầu ông 20g, Hoàng bá12g, Hoàng liên 12g, Tần b́ 12g. [2] Bán Linh Thang (Ôn Bệnh Điều Biện): Bán hạ 20g, Hậu phác 12g, Phục linh 12g, Thông thảo 32g, Xuyên liên 4g. [3] Cầm Thược Thang (Ôn Bệnh Điều Biện): Bạch thược 12g, Hậu phác 8g, Hoàng cầm 8g, Hoàng liên 6g, Mộc hương 4g, Trần b́ 6g. [4] Dưỡng Tạng Thang (Ḥa Tễ Cục Phương): Anh túc xác 8g, Bạch thược 12g, Bạch truật 12g, Cam thảo 6g, Đảng sâm 12g, Đương quy 12g, Kha tử b́ 6g, Mộc hương 6g, Nhục đậu khấu 6g, Nhục quế 4g. [5] Hương Sa Lục Quân Tử Thang (Ḥa Tễ Cục Phương): Bạch linh 8g, Bạch truật 8g, Bán hạ 8g, Cam thảo 4g, Nhân sâm 8g, Trần b́ 4g. [6] Ôân Tỳ Thang (Thiên Kim Phương): Cam thảo, Can khương, Chỉ thực Đại hoàng, Mộc hương, Phụ tử, Sơn tra, Thần khúc. [7] Sâm Linh Bạch Truật Thang (Ḥa Tễ Cục Phương): Bạch biển đậu 750g, Bạch linh 1000g, Bạch truật 1000g, Chích thảo 1000g, Hoài sơn 1000g, Liên tử nhục 500g, Nhân sâm 1000g, Ư dĩ nhân 500g. [8] Thược Dược Thang (Bảo Mệnh Tập): Bạch thược 8g, Cam thảo 4g, Binh lang 8g, Đại hoàng 6g, Đương quy 8g, Hoàng cầm 8g, Hoàng liên 12g, Kim ngân hoa 8g, Mộc hương 4g. |
, In trang này J Y HỌC CỔ TRUYỀN VIỆT NAM http://www.yhoccotruyen.htmedsoft.com/sotaychantri/VanK/KietLy.htm |