|
Chứng |
Mệt mỏi, tự
ra mồ hôi, hồi hộp, ăn kém, bụng đầy, bứt rứt, khó ngủ, hay mơ, lưỡi đỏ,
rêu lưỡi mỏng, mạch tế, Sác, Kết, Xúc. |
Hồi hộp,
tâm phiền, mất ngủ, hoa mắt, chóng mặt, tai ù, lưng đau, gối mỏi, ấttt lưỡi
đỏ, mạch Tế, Sác hoặc Xúc. |
Sắc mặt
không tươi nhyuận, mệt mỏi, ăn ít, hồi hộp, mất ngủ, hay quên, hoa mắt,
chóng mặt, chất lưỡi nhạt, mạch Kết Đợi hoặc Tế vô lực. |
Sắc mặt tái
nhạt, da khô, da kém tươi nhuận, phù thủng, mệt mỏi, da mát lạnh, sợ lạnh,
khớp đau nhức, lưng đau, gối mỏi, ăn kém, thân lưỡi bệu, nhớt, mạch Trầm,
Trì hoặc Kết Đợi. |
|
Châm Cứu |
+ Thể Châm:
Nội quan, Thần môn, Tâm du, Cự khuyết.
+ Khí hư:
thêm Khí hải, Túc tam lý.
+ Huyết hư:
thêm Tỳ du, Cách du, Thái khê, Lao cung.
+ Đờm hỏa:
thêm Xích trạch, Phế du, Phong long.
+ Huyết ứ:
thêm Khích môn, Huyết hải, Chiên trung.
* Nhĩ Châm:
Tâm , Dưới vỏ não, Giao cảm, Thần môn, Chẩm, Thận. |