|
SỔ TAY CHẨN TRỊ |
|
|
MẮT. Điều trị bệnh về mắt cần chú ư: + Mắt là khiếu của Can, v́ vậy cần chú ư đến Can tạng. + Con ngươi tương ứng tạng Thận. Tṛng đen tương ứng tạng Can Tṛng trắng tương ứng tạng Phế. Mi mắt tương ứng tạng Tỳ. Thịt 2 bên khóe mắt tương ứng tạng Tâm. + Mắt nhắm (ngủ nhiều. ..) liên hệ mạch Âm kiều, mắt mở (không ngủ. ..) liên hệ mạch Dương kiều.
+ Ghi Chú: [1] Bổ Can Hoàn (Thẩm Thị Dao Hàm): Cúc hoa 20g, Dạ minh sa 20g, Khương hoạt 20g, Liên kiều 20g, Long đởm thảo 20g, Quy thân 20g, Thục địa 20g, Thương truật 20g, Xa tiền tử 20g, Xuyên khung 20g. [2] Đạo Xích Tán (Ngân Hải Tinh Vi): Cam thảo 12g, Chi tử 12g, Hoàng bá 8g, Mộc thông 8g, Sinh địa 12g, Tri mẫu 12g. [3] Kinh Pḥng Bại Độc Tán (Nhiếp Sinh Chúng Diệu Phương): Cam thảo 4g, Cát cánh 8g, Chỉ xác 8g, Độc hoạt 12g, Khương hoạt 16g, Kinh giới 12g, Pḥng phong 8g, Phục linh 12g, Sài hồ 12g, Tiền hồ 8g, Xuyên khung 8g. [4] Minh Mục Địa Hoàng Hoàn (Ḥa Tễ Cục Phương): Chỉ xác 160g, Hạnh nhân 160g, Ngưu tất 120g, Pḥng phong 160g, Sinh địa 640g, Thạch hộc 160g, Thục địa 640g. [5] Ngân Kiều Giải Độc Thang (Trung Quốc Đương Đại Trung Y Danh Nhân Chí): Ngân hoa 15g, Liên kiều 12g, Đơn b́, Bản lam căn, Thuyền thoái, Chi tử (tiêu), Kinh giới, Đại thanh diệp, Cát cánh, Mộc thông đều 10g, Lô trúc căn 30g, Cam thảo 3g. [6] Tẩy Can Tán (Ḥa Tễ Cục Phương): Bạc hà diệp 40g, Chích thảo 40g, Đại hoàng 80g, Đương quy 40g, Khương hoạt 40g, Pḥng phong 40g, Sơn chi tử 40g, Xuyên khung 80g. [7] Trư Can Tán (Ngân Hải Tinh Vi): Cáp phấn 40g, Cốc tinh thảo 40g, Dạ minh sa 40g. Tán bột, ăn với gan heo (Trư can). [8] Xuyên Khung Trà Điều Tán (Ngân Hải Tinh Vi): Bạc hà diệp, Cam thảo, Cúc hoa, Khương hoạt, Kinh giới, Mộc tặc, Pḥng phong, Thạch cao, Thạch quyết minh, đều 40g. |
, In trang này J Y HỌC CỔ TRUYỀN VIỆT NAM http://www.yhoccotruyen.htmedsoft.com/sotaychantri/VanM/Mat.htm |