SỔ TAY CHẨN TRỊ


 

MẮT

. Điều trị bệnh về mắt cần chú ư:

+ Mắt là khiếu của Can, v́ vậy cần chú ư đến Can tạng.

+ Con ngươi tương ứng tạng Thận.

Tṛng đen tương ứng tạng Can

Tṛng trắng tương ứng tạng Phế.

Mi mắt tương ứng tạng Tỳ.

Thịt 2 bên khóe mắt tương ứng tạng Tâm.

+ Mắt nhắm (ngủ nhiều. ..) liên hệ mạch  Âm kiều,  mắt mở (không ngủ. ..) liên hệ mạch Dương kiều.

Loại

Mắt Sưng Đau

Mắt Viêm Do Điện Quang

Quáng Gà

Chứng

Mắt cảm thấy như có dị vật, nóng, tức, sưng đỏ, đau, sợ ánh sáng, sáng thức dậy có nhiều dử mắt.  

Bắt đầu cảm thấy trong mắt như vướng vật ǵ, về sau chứng trạng tăng dần, tṛng trắng xung huyết, chảy nước mắt, sợ ánh sáng, 2 mắt đau như phỏng. Nhẹ th́ 1 – 2 ngày có thể khỏi.

 

Ban ngày trông thấy nhưng về chiều tối trở đi th́ không nh́n thấy ǵ, sáng ngày lại thấy b́nh thường.

Nguyên Nhân

Do phong nhiệt xâm nhập vào kinh Can, Phế và Đại trường.

+ Do phóng xạ tia tử ngoại.

+ Hơi nóng và ánh sáng khi hàn x́.

Do tinh khí của Can và Thận suy hoặc  do cam tích ảnh hưởng đến mắt.

Điều Trị

Khu phong, 

Thanh nhiệt

Sơ phong, tán nhiệt.

Tư dưỡng Can Thận, Minh Mục.

Phương Dược

. Đạo Xích Tán [2].

. Tẩy Can Tán [6] thêm Liên kiều, Ngưu bàng tử.

Xuyên Khung Trà Điều Tán (8).

.Bổ Can Hoàn [1].

.Trư Can Tán [8].

Châm Cứu

Phong tŕ (Đ. 20),

T́nh minh (Bq 1),

Hành gian (C. 2),

Hợp cốc (Đtr  4),

Quang minh (Đ.37). 

Huyệt chính: Hợp cốc (Đtr 4), Phong tŕ (Đ 20), Thái dương (NK).

Hợp với:  Đầu Quang minh (NK), Tinh minh (Bq 1), Toàn trúc (Bq 2), Tứ bạch (Vi 2).

(Đầu) Quang minh (Nk),

Ế minh (Nk),  Phượng nhăn (Nk), Minh nhăn (Nk), Kiến minh (Nk), Kiện minh 3 (Nk).

Ghi Chú

C̣n gọi là:

Bạo Phong Khách Nhiệt, Hỏa Nhăn, Hồng Nhăn, Thiên Hành Xích Nhăn, Kết Mạc Viêm, Đau Mắt Đỏ.

 C̣n gọi là:

Điện Quang Tính Nhăn Viêm.

C̣n gọi là:

Can Hư Tước Mục, Can Phong Tước Mục, Hoàng Hôn Bất Kiến, Kê Manh, Tiểu Nhi Tước Mục, Trú Manh.  

+ Ghi C:

[1] Bổ Can Hoàn (Thẩm Thị Dao Hàm): Cúc hoa 20g, Dạ minh sa 20g, Khương hoạt 20g, Liên kiều 20g, Long đởm thảo 20g, Quy thân 20g, Thục địa 20g, Thương truật 20g, Xa tiền tử 20g, Xuyên khung 20g.

[2] Đạo Xích Tán (Ngân Hải Tinh Vi): Cam thảo 12g, Chi tử 12g, Hoàng bá 8g, Mộc thông 8g, Sinh địa 12g, Tri mẫu 12g.

[3] Kinh Pḥng Bại Độc Tán (Nhiếp Sinh Chúng Diệu Phương): Cam thảo 4g, Cát cánh 8g, Chỉ xác 8g, Độc hoạt 12g, Khương hoạt 16g, Kinh giới 12g, Pḥng phong 8g, Phục linh 12g, Sài hồ 12g, Tiền hồ 8g, Xuyên khung 8g.

 [4] Minh Mục Địa Hoàng Hoàn (Ḥa Tễ Cục Phương): Chỉ xác 160g, Hạnh nhân  160g, Ngưu tất 120g, Pḥng phong 160g,  Sinh địa 640g, Thạch hộc 160g, Thục địa 640g.

[5] Ngân Kiều Giải Độc Thang (Trung Quốc Đương Đại Trung Y Danh Nhân Chí): Ngân hoa 15g, Liên kiều 12g, Đơn b́, Bản lam căn, Thuyền thoái, Chi tử (tiêu), Kinh giới, Đại thanh diệp, Cát cánh, Mộc thông đều 10g, Lô trúc căn 30g, Cam thảo 3g.

[6] Tẩy Can Tán (Ḥa Tễ Cục Phương): Bạc hà diệp 40g, Chích thảo 40g, Đại hoàng  80g, Đương quy 40g, Khương hoạt 40g, Pḥng phong 40g, Sơn chi tử 40g, Xuyên khung 80g.

 [7] Trư Can Tán (Ngân Hải Tinh Vi): Cáp phấn 40g, Cốc tinh  thảo 40g, Dạ minh sa 40g. Tán bột, ăn với gan heo (Trư can).

[8] Xuyên Khung Trà Điều Tán (Ngân Hải Tinh Vi): Bạc hà diệp, Cam thảo, Cúc hoa, Khương hoạt, Kinh giới, Mộc tặc, Pḥng phong, Thạch cao, Thạch quyết minh, đều 40g.

SỔ TAY CHẨN TRỊ

So tayc chan tri Van A
So tayc chan tri Van B
So tayc chan tri Van C
So tayc chan tri Van D
So tayc chan tri Van G
So tayc chan tri Van H
So tayc chan tri Van K
So tayc chan tri Van L
So tayc chan tri Van M
So tayc chan tri Van N
So tayc chan tri Van O
So tayc chan tri Van Q
So tayc chan tri Van R
So tayc chan tri Van S
So tayc chan tri Van T
So tayc chan tri Van V
So tayc chan tri Van X
So tayc chan tri Van Y

 
Back

Forward


YKHOANET

, In trang này   J

Y HỌC CỔ TRUYỀN VIỆT NAM
Design by HT MEDSOFT

C
Xem trang tốt nhất ở độ rộng màn h́nh 1024 x 768 -- Tŕnh duyệt  Internet Explorer 5.0 trở về sau

http://www.yhoccotruyen.htmedsoft.com/sotaychantri/VanM/Mat.htm