|
SỔ TAY CHẨN TRỊ |
|
|
SUY TIMLà trạng thái tim không đủ khả năng cung cấp đủ máu để cung ứng đủ oxy cho sự hoạt động của cơ thể. Suy tim là giai đoạn cuối của bệnh tim và là biến chứng của nhiều loại bệnh khác ngoài tim.
TIM SUY BẢNG 2
Ghi Chú: 1- Chân Vũ Thang hợp Ngũ Linh Tán gia giảm (Hiện Đại Trung Y Nội Khoa Học): Nhân sâm (sắc riêng) 6 - 8g, Phụ tử (chế) 6 - 10g (sắc trước), Bạch linh, Trạch tả, Sinh khương đều 12g, Bạch truật 20g, Xa tiền thảo, Đan sâm đều 12 - 16g, Quế chi 6 - 8g. 2- Chích Cam Thảo Thang hợp Sinh Mạch Tán gia giảm (Hiện Đại Trung Y Nội Khoa Học): Nhân sâm (sắc riêng) 6 - 10g, Chích thảo 6 - 8g, Mạch môn 12 - 16g, Ngũ vị tử 6g, Sinh địa 16g, A giao (hoà vào thuốc) 8 - 10g, Sinh khương 8 - 12g. 3- Huyết Phủ Trục Ứ Thang gia giảm (Hiện Đại Trung Y Nội Khoa Học): Đảng sâm, Sài hồ 12g, Đan sâm 12 - 16g, Xuyên khung 8 - 10g, Xích thược, Hồng hoa, Diên hồ sách, Đào nhân đều 8 - 12g, Hoàng kỳ 16 - 30g, Hương phụ, Chỉ xác đều 8 - 10g. 4- Sâm Phụ Long Mẫu Thang hợp với Sinh Mạch Tán gia giảm (Hiện Đại Trung Y Nội Khoa Học): Nhân sâm 8g, Phụ tử (chế) 6 - 10g (sắc trước), Lonh cốt (sống), Mẫu lệ (sống), Mạch môn đều 12 - 16g, Ngũ vị tử 6 - 8g, Sơn thù, Can khương đều 10g. Sắc uống từng ít một. 5- Sâm Phụ Thang gia vị (Hiện Đại Trung Y Nội Khoa Học): Thái tử sâm 12 - 16g, Phụ tử (chế) 8 - 12g (sắc trước), Hoàng kỳ 20 - 30g, Quế chi 6 - 10g, Bạch truật, Bá tử nhân đều 12g, Đan sâm 12 - 16g. 6- Tả Phế Thang hợp với Tiểu Thanh Long Thang gia giảm (Hiện Đại Trung Y Nội Khoa Học): Đình lịch tử, Chích thảo đều 6 - 8g, Tang bạch bì 12 - 20g, Sa sâm, Địa cốt bì đều 12g, Bán hạ, Ngũ vị tử đều 6g, Ma hoàng, Hạnh nhân, Hậu phác đều 8 - 10g, Sa sâm 12 - 16g. 7- Tứ Quân Tử Thang hợp Linh Quế Truật Cam Thang (Hiện Đại Trung Y Nội Khoa Học): Đảng sâm, Bạch linh, đều 12g, Bạch truật, Ý dĩ nhân, Đan sâm đều 12 - 20g, Xa tiền thảo 12 - 16g Chích thảo 4 - 6g. |
, In trang này J Y HỌC CỔ TRUYỀN VIỆT NAM http://www.yhoccotruyen.htmedsoft.com/sotaychantri/VanS/SuyTim.htm |